Cam kết

BẢNG GIÁ THUÊ XE TỰ LÁI THEO NGÀY

(Bảng giá áp dụng từ ngày 01/08/2023)

Gọi ngay
LOẠI XE 4 CHỖ ĐỜI XE THỨ 2 – THỨ 6 THỨ 7 & CN
VINFAST FADIL (AT) 2020 2023 500,000 600,000
HONDA CITY (AT) 2018 2023 700,000 800,000
MG 5 2022 2023 (AT) 2023 700,000 800,000
KIA SOLUTO 2021 (AT) 2021 700,000 800,000
TOYOTA VIOS (AT) 2020 700,000 800,000
TOYOTA VIOS (MT) 2023 700,000 800,000
HUYNDAI ACCENT (AT) 2020 2022 700,000 800,000
HYUNDAI ELANTRA 2022 2022 800,000 900,000
TOYOTA RAIZE ( AT, gầm cao) 2022 800,000 900,000
MAZDA 3 (AT) 2018 2022 900,000 1,000,000
TOYOTA ALTIS (AT) 2020 900,000 1,000,000
HUYNDAI CRETA 2023 2023 1,000,000 1,100,000
KIA SELTOS 2022 2022 1,000,000 1,100,000
MG ZS (AT) 2023 1,000,000 1,100,000
PEUGEOT 2008 (5ch gầm cao, AT) 2022 1,100,000 1,200,000
FORD RANGER 2022 1,200,000 1,300,000
VINFAST LUX A (AT) 2020 2022 1,200,000 1,300,000
KIA K5 2022 1,300,000 1,400,000
HONDA CIVIC 2021 2021 1,300,000 1,400,000
CX5 2022 (5ch, AT) 2021 2022 1,400,000 1,500,000
MAZDA 6 (AT) 2020 1,400,000 1,500,000
CAMRY (AT) 2023 1,400,000 1,500,000
MERCEDES CLA200 2017 2,100,000 2,200,000
MERC 250 2018 2,300,000 2,400,000
VOLVO S90 (AT) 2023 3,500,000 3,500,000
BMW 420 2018 4,000,000 4,000,000
MERS400 MAYBACH 2022 6,000,000 6,000,000
PORSCHE MACAN 2022 6,000,000 6,000,000
LOẠI XE 7 CHỖ ĐỜI XE THỨ 2 – THỨ 6 THỨ 7 & CN
INNOVA (MT) 2018 2020 800,000 900,000
FORTUNER (MT) 2015 2021 800,000 900,000
XPANDER (AT) 2019-2020 800,000 900,000
XL7 (AT, máy xăng) 2021 800,000 900,000
TOYOTA AVANZA 2023 2023 1,000,000 1,100,000
TOYOTA VELOZ CROSS 2023 2023 1,000,000 1,100,000
KIA CAREN 2024 2024 1,100,000 1,200,000
FORTUNER (MT) 2018 1,100,000 1,200,000
OUTLANDER (AT) 2020 2022 1,100,000 1,200,000
FORTUNER ( AT, máy dầu) 2019 1,200,000 1,300,000
FORD EVEREST (AT, máy dầu) 2022 1,300,000 1,400,000
VINFAST LUX SA2.0 2022 1,300,000 1,400,000
MAZDA CX8 ( AT, máy xăng) 2022 1,400,000 1,500,000
PEUGEOT 5008 2022 2022 1,500,000 1,600,000
SEDONA (AT, máy dầu) 2020 1,500,000 1,600,000
CARNIVAL 2022 (AT, máy dầu) 2022 2,200,000 2,300,000

THỦ TỤC THUÊ XE TỰ LÁI TẠI GIA ĐÌNH VIỆT

Giấy tờ cần xuất trình

Cung cấp một trong hai giấy tờ sau

  • Căn cước công dân hoặc
  • Passport và Bằng lái xe

Tài sản thế chấp

Tiền thế chấp khi thuê các loại xe như sau:

Xe phổ thông

  • 30.000.000 VND (Khách nội thành)
  • 40.000.000 VND (Khách tỉnh)
  • 50.000.000 VND (Khách thuê tháng)
  • 3000 USD (Khách nước ngoài)
  • Passport và Bằng lái xe

Xe sang, cao cấp (BMW, Audi…)

  • 50.000.000 VND (Khách toàn quốc)
Sau 20h tính phí phát sinh 200.000đ/giờ. Sau 22h Gia Đình Việt không nhận xe và tính phí ngày mới.
  • Chỉ chấp nhận thanh toán qua ngân hàng (Quét mã QR).
  • Phí VETC (thu phí tự động) sẽ được cấn trừ vào tiền thế chấp khi thanh lý hợp đồng thuê xe.
  • Gia Đình Việt tiến hành kiểm tra phạt nguội và hoàn cọc thế chấp trong vòng 24h sau khi thanh lý hợp đồng.
  • Khi va quẹt, sự cố do lỗi Quý khách, Quý khách sẽ tự khắc phục sửa chữa tại chính hãng (Yêu cầu hóa đơn đỏ).

THỜI GIAN GIAO VÀ TRẢ XE

Thời gian giao xe

Dao động từ 18h30 – 21h30 (trường hợp, có xe sớm hơn, Công ty sẽ chủ động liên hệ hỗ trợ Quý Khách nhận xe sớm từ 18h30 không tính phí).

Thời gian trả xe

Để đảm bảo giao xe cho khách thuê kế tiếp đúng giờ, Quý Khách vui lòng trả xe trước 20h00 ngày trả theo hợp đồng. Quý khách trả xe sau 20h00 công ty sẽ tính phí phát sinh: 200.000 đồng/1giờ. Trường hợp Quý khách trả xe sau 22h00, công ty sẽ không nhận xe và tính phí phát sinh là 01 ngày mới.

Phát sinh ngoài hợp đồng

Quý khách vui lòng báo cho Công ty trước 24h. Trường hợp Quý khách không báo trước, công ty sẽ thu phí theo giá trị Hợp Đồng và không hoàn trả tiền thừa ngày. Khi Quý khách đi phát sinh thêm, vui lòng báo cho công ty trước 08h. Để công ty sắp xếp xe cho khách đặt lịch kế tiếp, không làm gián đoạn lịch đặt xe của khách kế tiếp.

PHÍ DỊCH VỤ

  • Phí bao gồm: Xác xe, bảo hiểm người ngồi trên xe.
  • Phí chưa bao gồm: tài xế, các loại phí trong suốt quá trình sử dụng xe, nhiên liệu, phí VAT, phí bảo hiểm 2 chiều.